Thời gian
Thời gian trôi qua thật là nhanh, một tuần lại trôi qua.
Một tuần có 7 ngày, một ngày có 24 tiếng đồng hồ, mỗi tiếng có 60 phút, mỗi phút có 60 giây.
Thời gian đi ngủ có khoảng 7 tiếng đồng hồ, thời gian học tập có khoảng 8 tiếng đồng hồ, thời gian còn lại thì dùng để ăn cơm hoặc xem tivi.
--
Time
The time passed quickly, and a week passed.
There are 7 days a week, 24 hours a day, 60 minutes per hour, and 60 seconds per minute.
I sleep for about 7 hours, and there are about eight hours for studying. Other time is used to eat or watch TV.
--
时间
时间过的好很快啊, 一周又过去了。
一周有七天, 一天有二十四个小时, 每个小时有六十分钟, 每分钟有六十秒.
睡觉的时间有七个小时左右,学习的时间有八个小时左右,其他的时间就用来吃饭或看电视。
--
Shíjiān
Shíjiānguò de hǎo hěn kuài a, yīzhōu yòu guòqùle.
Yīzhōu yǒu qītiān, yītiān yǒu èrshísì gè xiǎoshí, měi gè xiǎoshí yǒu liùshí fēnzhōng, měi fēnzhōng yǒu liùshí miǎo.
Shuìjiào de shíjiān yǒu qī gè xiǎoshí zuǒyòu, xuéxí de shíjiān yǒu bā gè xiǎoshí zuǒyòu, qítā de shíjiān jiù yòng lái chīfàn huò kàn diànshì.